Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (admin)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Nhạc Nền

    Chào mừng bạn đến với trường THCS Thạnh Phú

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bai 9: TCHH muoi-LT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Bình
    Ngày gửi: 07h:45' 27-10-2014
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 267
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS THA?NH PHU?
    Giáo viên : NGUYỄN THANH BÌNH
    Quan sát thí nghiệm:
    Nêu hiện tượng và viết PTHH
    Tiết 15: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI - LUYỆN TẬP
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    1. Tính chất hóa học của muối
    Tiết 15: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI - LUYỆN TẬP
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    MUỐI
    1. Tính chất hóa học của muối
    + Bazơ
    + KL
    to
    + Muối
    + Axit
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI - LUYỆN TẬP
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    MUỐI
    Bazơ mới + muối mới
    Muối mới +
    KL mới
    Axit mới + Muối mới
    Các chất khác
    1. Tính chất hóa học của muối
    + Bazơ
    + KL
    to
    + Muối
    + Axit
    ?4
    ?5
    ?2
    ?1
    ?3
    2 muối
    mới
    CaCO3
    CaCl2
    Không xảy ra phản ứng
    CaCO3
    FeSO4 + Cu
    Fe(OH)3
    1
    2
    3
    4
    5
    +
    +
    MgCl2
    Ca(OH)2
    CuSO4
    FeCl3
    CO2
    +
    +
    NaNO3
    K2CO3
    NaOH
    KOH
    NaCl
    +
    Fe
    +
    3
    3
    +
    BT: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu có) và cho biết phản ứng nào thuộc phản ứng trao đổi
    +
    H2O
    HCl
    +
    2
    2
    1
    3
    5
    Tiết 15: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI - LUYỆN TẬP
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    1. Tính chất hóa học của muối
    2. Phản ứng trao đổi - Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
    BT2 sgk-tr.33:
    Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dd muối sau: CuSO4, AgNO3, NaCl. Hãy dùng những dd có sẵn trong phòng thí nghiệm để nhận biết chất đựng trong mỗi lọ. Viết PTHH
    BT3 sgk-tr.33:
    Có những dd muối sau: Mg(NO3)2, CuCl2. Hãy cho biết muối nào có thể tác dụng với:
    a. Dd NaOH
    b. Dd HCl
    c. Dd AgNO3
    - Dung dịch Mg(NO3)2, CuCl2 tác dụng được với dd NaOH
    - Không có muối nào đã cho tác dụng với HCl
    - Dung dịch CuCl2 tác dụng được với dd AgNO3
    BT4 sgk-tr.33:
    Có những dung dịch muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không
    x
    x
    x
    o
    o
    x
    o
    x
    BT4 sgk-tr.33:
    x
    x
    x
    o
    o
    x
    o
    x
    BT:
    Trộn một dd có hòa tan 0,2 mol CuCl2 với một dd có hòa tan 20 g NaOH. Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng, được kết tủa và nước lọc. Nung kết tủa đến khi khối lượng không đổi.
    a) Viết các PTHH xảy ra
    b) Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng.
    c) Tính khối lượng các chất tan có trong nước lọc?
    N
    H3
    T
    r
    a
    o
    đ
    ổ
    A
    g
    C
    l
    K
    C
    l
    i
    1
    2
    3
    4
    1. Một loại khí mùi khai có công thức hoá học là:
    2. Phản ứng: CuSO4 + 2NaOH
    Cu(OH)2 + Na2SO4
    thuộc loại phản ứng na`o?
    3. Công thức chất kết tủa trong phản ứng giu~a AgNO3 và KCl là:
    4. Công thức hợp chất muối tạo ra trong phản ứng
    giu~a K2CO3 và HCl là.
    TRÒ CHƠI Ô CHỮ
    Hướng dẫn về nhà
    Học bài
    Chuẩn bị bài mới: “Một số muối quan trọng”
    - NaCl : Trạng thái tự nhiên, cách khai thác và ứng dụng
    BT3:
    Có các chất trong bảng sau. Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phương trình hóa học.
    Zn
    BaO
    Zn(OH)2
    CuSO4
    MgSO4
    CaCO3
    HCl
    a/ …....... + Fe → FeSO4 + Cu
    b/ ZnSO4 + NaOH → Na2SO4 + .……..
    c/ …….. + AgNO3 → AgCl + HNO3
    d/ BaSO3 ........ + SO2
    e/ Na2CO3 + Ca(NO3)2 → NaNO3 + ……
    to
    2
    2
    Tính chất hóa học của muối
    Bị phân hủy ở nhiệt độ cao
    Tác dụng với bazơ  muối mới + bazơ mới
    Tác dụng với axit  Muối mới + Axit mới
    Tác dụng với muối  2 muối mới
    Tác dụng với kim loại  Muối mới + Kim loại mới
    BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI
     
    Gửi ý kiến