Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (admin)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Nhạc Nền

    Chào mừng bạn đến với trường THCS Thạnh Phú

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 19. Sắt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Bình
    Ngày gửi: 18h:26' 06-11-2014
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 269
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng
    Các thầy cô giáo đến dự giờ giảng dạy môn hoá học 9
    Trường THCS Thạnh Phú
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Nêu tính chất hóa học của nhôm, viết phương trình hóa học minh họa.
    1. Tác dụng với phi kim( Oxi, phi kim khác).
    2. Tác dụng với dung dịch axit
    3. Tác dụng với dung dịch muối
    4. Tác dụng với dung dịch kiềm
    Tiết 25
    SẮT
    KHHH: Fe
    NTK: 56
    TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    Tiết 25
    SẮT
    KHHH: Fe
    NTK: 56
    - Sắt là kim loại màu trắng xám, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt, có tính nhiễm từ, nóng chảy ở 15390C, DFe = 7,86g/cm3…
    II.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1.Tác dụng với phi kim
    a.Tác dụng với Oxi
    b.Tác dụng với phi kim khác( S, Cl2 …)
    TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Tiết 25
    SẮT
    KHHH: Fe
    NTK: 56
    II.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1.Tác dụng với phi kim
    - Sắt tác dụng được với nhiều phi kim tạo thành oxit hoặc muối
    2.Tác dụng với dung dịch axit
    Lưu ý: Sắt không tác dụng với HNO3, H2SO4 đặc, nguội
    TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Tiết 25
    SẮT
    KHHH: Fe
    NTK: 56
    II.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Bài tập1: Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
    Fe + ……… FeCl2 + ………..
    Fe + ……….. FeCl3
    FeCl3 + ……….. ……….. + NaCl
    2HCl
    H2
    3Cl2
    2
    3
    2
    3NaOH
    Fe(OH)3
    3. Tác dụng với dung dịch muối
    - Sắt tác dụng với dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn tạo thành dung dịch muối sắt và giải phóng kim loại trong muối
    Tiết 25
    SẮT
    Trò chơi tìm hiểu về sắt
    HDVN
    BT3
    Bài tập 2:
    Cl2
    HCl
    Để điều chế FeCl2 có thể cho Fe tác dụng với những chất nào sau đây
    CuCl2
    B, C đều đúng
    Tiếc quá à!!
    Chưa chính xác
    Chưa chính xác
    Quá chính xác
    FeCl3 và FeCl2
    Sắt tác dụng với khí Clo và dung dịch axit HCl sản phẩm là muối?
    FeCl2 và FeCl3
    FeCl2 và FeCl2
    FeCl3 và FeCl3
    Ai mà hay thế
    Ohoh! Mình chọn lầm rồi.
    Chết. Mới học mà lại quên.
    Mình lại sai rồi
    Fe(OH)2 và Fe(OH)3 là hợp chất nào
    Dung dịch Axit
    Dung dịch bazơ
    Bazơ không tan
    Dung dịch muối
    Hay nhỉ
    Lại nhầm nữa
    Lại nhầm nữa
    Lại nhầm nữa
    Fe tác dụng được với những chất nào sau
    Dung dịch CuSO4
    Cả A, B, C
    S

    Cl2
    Bài tập 3:
    Hãy nêu phương pháp hóa học làm sạch bột sắt bị lẫn bột nhôm?
    Hòa tan hổn hợp Fe và Al vào dung dịch NaOH, chỉ có Al phản ứng được với NaOH.
    Lọc lấy Fe rửa sạch và sấy khô ta được Fe
    - PTHH: 2Al + 2H2O + 2NaOH 2NaAlO2 + 3H2
    Hướng dẫn về nhà
    Bài tập 5 SGK:
    Fe dư + 10ml dd CuSO4 1M Chất rắn A + dd B
    A + dd HCl dư. Tính m chất rắn còn lại sau PƯ
    b. Tính VNaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn B
    Ta có: nCuSO4 ncác chất trong PT Chất rắn A gồm Fe dư và Cu
    a. PTHH Fe(dư) + HCl
    Cu( không phản ứng) mCu = n.M
    b. PTHH: FeSO4 + NaOH
    Từ nFeSO4 nNaOH VNaOH = n/ CM
     
    Gửi ý kiến